纵贯

纵贯
zòngguàn
tung quán

dọc theo; xuyên suốt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dọc theo; xuyên suốt

    • Tuyến đường sắt này chạy dọc từ bắc xuống nam.

  2. tính từ

    ngang dọc theo chiều dọc; xuyên suốt từ trên xuống dưới

    • Tuyến đường sắt này chạy dọc từ bắc xuống nam.

  3. động từ

    thấu suốt; thông qua; triệt để

    • Tuyến đường sắt này chạy xuyên suốt từ nam ra bắc.

  4. động từ

    chạy dọc; xuyên suốt từ đầu đến cuối

    • Tuyến đường sắt này chạy dọc khắp cả nước.

  5. động từ

    xuyên dọc; vươn từ đầu đến cuối

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.