Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
/
纳赛尔
纳赛尔
nạp tái nhĩ
Nà Sài Ơr
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nà Sài Ơr
- 。
Nasser là tổng thống Ai Cập.
- 貳名danh từ
ngăn (tủ hồ sơ); ô lưu trữ (tài liệu)
- 。
Nasser là tổng thống Ai Cập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ纳赛尔
Phồn thể納賽爾
nạp tái nhĩ
Nà Sài Ơr
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nà Sài Ơr
- 。
Nasser là tổng thống Ai Cập.
- 貳名danh từ
ngăn (tủ hồ sơ); ô lưu trữ (tài liệu)
- 。
Nasser là tổng thống Ai Cập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt