纳贿

纳贿
huì
nạp hối

nhận hối lộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận hối lộ

    • Anh ta bị bắt vì tội nhận hối lộ.

  2. động từ

    nhận hối lộ; tham nhũng

    • Anh ta bị bắt vì nhận hối lộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.