Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
纳溪区
纳溪区
nạp khê khu
thành phố Hoành Tu Hạ (thành phố và căn cứ hải quân Mỹ ở phía tây Yokohama, Nhật Bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Hoành Tu Hạ (thành phố và căn cứ hải quân Mỹ ở phía tây Yokohama, Nhật Bản)
- 。
Naxi là một quận của thành phố Lô Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ纳溪区
Phồn thể納溪區
nạp khê khu
thành phố Hoành Tu Hạ (thành phố và căn cứ hải quân Mỹ ở phía tây Yokohama, Nhật Bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Hoành Tu Hạ (thành phố và căn cứ hải quân Mỹ ở phía tây Yokohama, Nhật Bản)
- 。
Naxi là một quận của thành phố Lô Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt