纲领

纲领
gānglǐng
cương lãnh

cương lĩnh; chương trình hành động

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cương lĩnh; chương trình hành động

    • Đây là một cương lĩnh chính trị.

  2. danh từ

    nguyên tắc cơ bản; nguyên tắc căn bản

    • Cương lĩnh này rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.