Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
/
纲领
纲领
cương lãnh
cương lĩnh; chương trình hành động
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cương lĩnh; chương trình hành động
- 。
Đây là một cương lĩnh chính trị.
- 貳名danh từ
nguyên tắc cơ bản; nguyên tắc căn bản
- 。
Cương lĩnh này rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ纲领
Phồn thể綱領
cương lãnh
cương lĩnh; chương trình hành động
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cương lĩnh; chương trình hành động
- 。
Đây là một cương lĩnh chính trị.
- 貳名danh từ
nguyên tắc cơ bản; nguyên tắc căn bản
- 。
Cương lĩnh này rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt