纱窗

纱窗
shāchuāng
sa song

cửa sổ có lưới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sổ có lưới

    • Mùa hè tôi thích mở cửa sổ lưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.