纱帽

纱帽
shāmào
sa mạo

khăn gauze; mũ lưới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn gauze; mũ lưới

    • Anh ấy đội một chiếc mũ sa.

  2. danh từ

    mặt bàn; bề mặt; (bóng) chỗ công khai, trước mặt mọi người

    • Anh ấy đang đội mũ quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.