纱丽

纱丽
shā
sa lệ

trang phục sari (áo choàng truyền thống của phụ nữ Ấn Độ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục sari (áo choàng truyền thống của phụ nữ Ấn Độ)

    • Cô ấy mặc một chiếc sari đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.