纯金

纯金
chúnjīn
thuần kim

vàng nguyên chất; vàng tinh khiết

1 nghĩa#35793
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vàng nguyên chất; vàng tinh khiết

    • Chiếc nhẫn này là vàng ròng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.