纯血统

纯血统
chúnxuètǒng
thuần huyết thống

thú hung dữ trong truyền thuyết; (bóng) kẻ gian ác ngoan cố

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thú hung dữ trong truyền thuyết; (bóng) kẻ gian ác ngoan cố

    • Nó là một con chó thuần chủng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.