Tới nội dung chính

纯正

纯正
chúnzhèng
thuần chính

thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

3 nghĩa#23102
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

    • 。

      Hương vị của loại rượu này rất thuần khiết.

  2. 貳形tính từ

    thuần chính; nguyên chất; chân chính

    • 。

      Vị của loại rượu này rất thuần khiết.

  3. 參形tính từ

    chân chính; trong sáng; không tạp

    • 。

      Động cơ của anh ấy rất trong sáng.

纯
chún
thuần
BỘ THỦ⽷
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu