纯正
纯正
thuần chính
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
3 nghĩa#23102
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
- 。
Hương vị của loại rượu này rất thuần khiết.
- 貳形tính từ
thuần chính; nguyên chất; chân chính
- 。
Vị của loại rượu này rất thuần khiết.
- 參形tính từ
chân chính; trong sáng; không tạp
- 。
Động cơ của anh ấy rất trong sáng.
Đang tải…
纯正
Phồn thể純正
thuần chính
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
3 nghĩa#23102
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
- 。
Hương vị của loại rượu này rất thuần khiết.
- 貳形tính từ
thuần chính; nguyên chất; chân chính
- 。
Vị của loại rượu này rất thuần khiết.
- 參形tính từ
chân chính; trong sáng; không tạp
- 。
Động cơ của anh ấy rất trong sáng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; đưa
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt