纯净水

纯净水
chúnjìngshuǐ
thuần tịnh thuỷ

nước lọc; nước tinh khiết

HSK 4 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước lọc; nước tinh khiết

    • Tôi thích uống nước tinh khiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.