纨扇

纨扇
wánshàn
hoàn phiến

quạt tơ lụa tròn; quạt vải tơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quạt tơ lụa tròn; quạt vải tơ

    • Cô ấy cầm một chiếc quạt lụa tròn trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.