级距

级距
cấp cự

khoảng giá trị; độ rộng lớp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng giá trị; độ rộng lớp

    • Thu nhập trong khoảng giá trị này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    khoảng cách cấp bậc; lớp khoảng; tầng cách

    • Mức thuế suất của cấp độ này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.