级差

级差
chā
cấp sai

chênh lệch cấp; khoảng cách bậc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chênh lệch cấp; khoảng cách bậc

    • Sự chênh lệch trình độ của lớp này rất lớn.

  2. danh từ

    chênh lệch bậc lương; cấp bậc chênh lệch

    • Công việc này có sự chênh lệch cấp bậc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.