约言

约言
yuēyán
ước ngôn

đá peridot; olivin

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đá peridot; olivin

    • Anh ấy đã không giữ lời hứa của mình.

  2. danh từ

    lời hứa; cam kết

    • Anh ấy là người giữ lời hứa.

  3. danh từ

    lời hứa; cam kết

    • Anh ấy đã giữ lời hứa của mình.

  4. danh từ

    chuyển ngành; đổi chuyên ngành

    • Đây là từ viết tắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.