约契

约契
yuē
ước khế

phiếu; thẻ; vé; chứng khoán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phiếu; thẻ; vé; chứng khoán

    • Chúng tôi đã ký hợp đồng.

  2. danh từ

    lời thề phục tùng; giao ước thề nguyện

    • Anh ấy đã ký lời thề trung thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.