约同

约同
yuētóng
ước đồng

rủ đi cùng; mời đi cùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rủ đi cùng; mời đi cùng

    • Tôi hẹn bạn bè cùng đi du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.