约合

约合
yuē
ước hợp

trong và ngoài; nội ngoại; khoảng (chừng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trong và ngoài; nội ngoại; khoảng (chừng)

    • Cái này khoảng một trăm nhân dân tệ.

  2. động từ

    khoảng; tương đương khoảng

    • Cái này khoảng bao nhiêu tiền?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.