约出

约出
yuēchū
ước xuất

hẹn gặp; rủ đi chơi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hẹn gặp; rủ đi chơi

    • Anh ấy hẹn cô ấy đi ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.