约但

约但
Yuēdàn
ước đãn

Ước Đặn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ước Đặn(kế thừa)

    • Jordan là một quốc gia xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.