Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
纤密
纤密
tiêm mật
kín; chặt chẽ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kín; chặt chẽ
- 。
Vải của chiếc áo này rất mịn.
- 貳形tính từ
không tệ; khá được
- 。
Vải này có kết cấu sợi rất mịn.
- 參形tính từ
cực thiểu số; một số rất ít
- 。
Họa tiết của chiếc váy này vừa tinh xảo vừa tỉ mỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ纤密
Phồn thể纖密
tiêm mật
kín; chặt chẽ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kín; chặt chẽ
- 。
Vải của chiếc áo này rất mịn.
- 貳形tính từ
không tệ; khá được
- 。
Vải này có kết cấu sợi rất mịn.
- 參形tính từ
cực thiểu số; một số rất ít
- 。
Họa tiết của chiếc váy này vừa tinh xảo vừa tỉ mỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt