红颜

红颜
hóngyán
hồng nhan

sắc nữ; thanh nữ; nhan sắc tuyệt vời

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sắc nữ; thanh nữ; nhan sắc tuyệt vời

    • Cô ấy thật sự là một hồng nhan.

  2. danh từ

    thanh xuân xinh đẹp; gái trẻ xinh đẹp

    • Từ xưa hồng nhan bạc phận.

  3. danh từ

    thanh xuân; thiếu nữ

    • Tuổi xuân dễ già, thời gian vô tình.

  4. danh từ

    nhan sắc; giai nhân; thanh xuân

    • Cô ấy có một đôi má hồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.