红领

红领
hónglǐng
hồng lãnh

biểu ngữ; băng rôn khẩu hiệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biểu ngữ; băng rôn khẩu hiệu

    • Khăn quàng đỏ là biểu tượng của đội viên thiếu niên tiền phong.

  2. danh từ

    công chức; cán bộ nhà nước

    • Anh ấy là một công chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.