红豆

红豆
hóngdòu
hồng đậu

đậu đỏ; đậu xanh đỏ

1 nghĩa#40315
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đậu đỏ; đậu xanh đỏ

    • Tôi thích ăn chè đậu đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.