红肉

红肉
hóngròu
hồng nhục

thịt đỏ; thịt đỏ (như thịt bò, thịt cừu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt đỏ; thịt đỏ (như thịt bò, thịt cừu)

    • Thịt đỏ có lợi cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.