红绿灯

红绿灯
hóngdēng
hồng lục đăng

đèn giao thông; đèn tín hiệu giao thông

2 nghĩa#45878
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn giao thông; đèn tín hiệu giao thông

    • Đèn giao thông sáng rồi.

  2. danh từ

    thân máy; thân xe; thân máy bay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.