红细胞

红细胞
hóngbāo
hồng tế bào

huyết cầu đỏ; tế bào hồng cầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huyết cầu đỏ; tế bào hồng cầu

    • Hồng cầu là một thành phần quan trọng của máu.

  2. danh từ

    tế bào hồng máu; hồng cầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.