红糖

红糖
hóngtáng
hồng đường

đường phèn; đường cát đỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường phèn; đường cát đỏ

    • Tôi thích uống nước đường nâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.