红熊猫

红熊猫
hóngxióngmāo
hồng hùng miêu

gấu trúc đỏ; gấu trúc nhỏ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gấu trúc đỏ; gấu trúc nhỏ

    • Gấu trúc đỏ là một loài động vật đáng yêu.

  2. danh từ

    gấu trúc đỏ

    • Gấu trúc đỏ rất dễ thương.

  3. danh từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi; sự nhanh trí

    • Gấu trúc đỏ là một loài động vật dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.