红灯区

红灯区
hóngdēng
hồng đăng khu

phố đèn đỏ; xóm kỹ nữ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phố đèn đỏ; xóm kỹ nữ

    • Thành phố này có một khu đèn đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.