红果

红果
hóngguǒ
hồng quả

quả mâm xôi; quả mơ dâu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quả mâm xôi; quả mơ dâu

    • Quả sơn trà có thể làm thành mứt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.