红姑娘

红姑娘
hóngniang
hồng cô nương

cây dâu tằm; quả tom tép

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây dâu tằm; quả tom tép

    • Hồng cô nương là một loại thực vật.

  2. danh từ

    quả dâu lủi; cây dâu lủi

    • Quả tầm bóp là một loại trái cây.

  3. danh từ

    màu cam; màu đỏ cam

    • Hồng cô nương là một loại trái cây.

  4. danh từ

    vỏ quýt (dùng trong Đông y); màu đỏ cam

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.