纠葛

纠葛
jiū
củ cát

cuộc khẩu chiến; cuộc chiến lời qua tiếng lại

2 nghĩa#48251
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc khẩu chiến; cuộc chiến lời qua tiếng lại

    • Giữa họ có rất nhiều tranh chấp.

  2. danh từ

    mờ nhạt; mơ hồ; làm mờ; nhập nhằng

    • Giữa họ có rất nhiều vướng mắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.