Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
恩怨
ân oán; ơn nghĩa và thù hận
NGHĨA
- 壹名danh từ
ân oán; ơn nghĩa và thù hận
中感恩和仇恨的关系gǎn'ēn hé chóuhen de guānxi
- 。
Giữa họ có ân oán.
- 貳名danh từ
ân oán; ơn và oán
中感恩和仇恨的关系gǎn ēn hé chóuhen de guānxi
- 參名danh từ
ân oán; ơn và oán
中因为过去的事情而产生的感谢和仇恨yīnwèi guòqù de shìqing érchǎnshēng de gǎnxiè hé chóuhèn
- 肆名danh từ
ai oán; than thở đầy oán trách
中感恩与仇恨;因为好处或伤害而产生的感情gǎn'ēn yǔ chóuhèn; yīnwèi hǎochù huò shānghài érchǎnshēng de gǎnqíng
解字
GIẢI TỰân oán; ơn nghĩa và thù hận
NGHĨA
- 壹名danh từ
ân oán; ơn nghĩa và thù hận
中感恩和仇恨的关系gǎn'ēn hé chóuhen de guānxi
- 。
Giữa họ có ân oán.
- 貳名danh từ
ân oán; ơn và oán
中感恩和仇恨的关系gǎn ēn hé chóuhen de guānxi
- 參名danh từ
ân oán; ơn và oán
中因为过去的事情而产生的感谢和仇恨yīnwèi guòqù de shìqing érchǎnshēng de gǎnxiè hé chóuhèn
- 肆名danh từ
ai oán; than thở đầy oán trách
中感恩与仇恨;因为好处或伤害而产生的感情gǎn'ēn yǔ chóuhèn; yīnwèi hǎochù huò shānghài érchǎnshēng de gǎnqíng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù