纠结

纠结
jiūjié
củ kết

vướng víu; liên kết; tập hợp; rối rắm

4 nghĩa#10673
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vướng víu; liên kết; tập hợp; rối rắm

    两个或多个事物互相缠绕、连接在一起liǎng gè huò duō gè shìwù hùxiāng chánrào、liánjiē zàiyìqǐ

    • Trong lòng tôi rất rối bời.

  2. động từ

    xoắn; rối; lăn tăn; phân vân

    缠绕在一起;心里不能决定chánrào zài yīqǐ;xīnli bù néng juéding

  3. tính từ

    lúng túng; băn khoăn; rối ren

    心里不清楚;感到困惑不安xīnli bù qīngchu; gǎndào kùnhuò búān

    • Trong lòng tôi rất rối bời.

  4. động từ

    mơ hồ; không dứt khoát; nước đôi

    心里不能确定,反复想着,不能决定xīnlǐ búnéng quèdìng, fǎnfù xiǎngzhe, búnéng juéddìng

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.