纠合

纠合
jiū
củ hợp

tập hợp; rủ nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập hợp; rủ nhau

    • Anh ấy đã tập hợp một nhóm người.

  2. động từ

    máy mô phỏng; giả lập

    • Họ tụ tập lại với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.