繁盛

繁盛
fánshèng
phồn thịnh

hanh thông; thịnh vượng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hanh thông; thịnh vượng

    • Thành phố này rất phồn thịnh.

  2. tính từ

    tràn đầy sức sống; hừng hực; bừng bừng

  3. nỉ; dạ; len dạ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.