Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
繁密
繁密
phồn mật
đông đúc; chặt chẽ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đông đúc; chặt chẽ
- 。
Cây cối trong khu rừng này rất rậm rạp.
- 貳形tính từ
sợi tóc; chút xíu; một ly một tí
- 。
Tóc cô ấy rất dày.
- 參
từng sợi tóc; nhỏ nhất; chút xíu
- 肆形tính từ
dồn dập; dày đặc (tiếng súng)
- 。
Tiếng súng dày đặc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ繁密
Phồn thể繁
phồn mật
đông đúc; chặt chẽ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đông đúc; chặt chẽ
- 。
Cây cối trong khu rừng này rất rậm rạp.
- 貳形tính từ
sợi tóc; chút xíu; một ly một tí
- 。
Tóc cô ấy rất dày.
- 參
từng sợi tóc; nhỏ nhất; chút xíu
- 肆形tính từ
dồn dập; dày đặc (tiếng súng)
- 。
Tiếng súng dày đặc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt