繁密

繁密
fán
phồn mật

đông đúc; chặt chẽ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đông đúc; chặt chẽ

    • Cây cối trong khu rừng này rất rậm rạp.

  2. tính từ

    sợi tóc; chút xíu; một ly một tí

    • Tóc cô ấy rất dày.

  3. từng sợi tóc; nhỏ nhất; chút xíu

  4. tính từ

    dồn dập; dày đặc (tiếng súng)

    • Tiếng súng dày đặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.