紫砂

紫砂
shā
tử sa

đất tử sa (loại đất sét vùng Nghi Hưng dùng làm gốm, có màu nâu đỏ hoặc tím sẫm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đất tử sa (loại đất sét vùng Nghi Hưng dùng làm gốm, có màu nâu đỏ hoặc tím sẫm)

    • Ấm tử sa rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.