Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
/
紫砂
紫砂
tử sa
đất tử sa (loại đất sét vùng Nghi Hưng dùng làm gốm, có màu nâu đỏ hoặc tím sẫm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất tử sa (loại đất sét vùng Nghi Hưng dùng làm gốm, có màu nâu đỏ hoặc tím sẫm)
- 。
Ấm tử sa rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ紫砂
Phồn thể紫
tử sa
đất tử sa (loại đất sét vùng Nghi Hưng dùng làm gốm, có màu nâu đỏ hoặc tím sẫm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất tử sa (loại đất sét vùng Nghi Hưng dùng làm gốm, có màu nâu đỏ hoặc tím sẫm)
- 。
Ấm tử sa rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt