紫杉醇

紫杉醇
shānchún
tử sam thuần

Paclitaxel; taxol (thuốc ức chế sự phân chia tế bào dùng trong hóa trị ung thư)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Paclitaxel; taxol (thuốc ức chế sự phân chia tế bào dùng trong hóa trị ung thư)

    • Taxol là một loại thuốc chống ung thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.