Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
/
紧靠
紧靠
khẩn kháo
sát ngay; áp sát
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sát ngay; áp sát
- 。
Nhà tôi ở ngay cạnh trường học.
- 貳动động từ
sát vào; dính sát
- 。
Anh ấy đứng tựa sát vào tường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ紧靠
Phồn thể緊靠
khẩn kháo
sát ngay; áp sát
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sát ngay; áp sát
- 。
Nhà tôi ở ngay cạnh trường học.
- 貳动động từ
sát vào; dính sát
- 。
Anh ấy đứng tựa sát vào tường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt