紧靠

紧靠
jǐnkào
khẩn kháo

sát ngay; áp sát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sát ngay; áp sát

    • Nhà tôi ở ngay cạnh trường học.

  2. động từ

    sát vào; dính sát

    • Anh ấy đứng tựa sát vào tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.