紧追

紧追
jǐnzhuī
khẩn truy

bám đuổi sát; truy đuổi gắt gao

1 nghĩa#48250
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bám đuổi sát; truy đuổi gắt gao

    • Anh ấy đuổi theo sát sao không buông.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.