其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
其后
其后
kỳ hậu
sau đó; về sau
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35585
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sau đó; về sau
- ,。
Sau đó, anh ấy đã đi Bắc Kinh.
- 貳副trạng từ
sau; tiếp theo; dưới; xuống
- 參副trạng từ
lần sau; lần tới
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ其后
Phồn thể其後
kỳ hậu
sau đó; về sau
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35585
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sau đó; về sau
- ,。
Sau đó, anh ấy đã đi Bắc Kinh.
- 貳副trạng từ
sau; tiếp theo; dưới; xuống
- 參副trạng từ
lần sau; lần tới
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.