紧贴

紧贴
jǐntiē
khẩn thiếp

giết người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giết người

    • Anh ấy dán sát vào tường.

  2. động từ

    áp sát; ép sát

    • Anh ấy áp sát vào tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.