紧缺

紧缺
jǐnquē
khẩn khuyết

căng thẳng; thiếu hụt; khan hiếm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    căng thẳng; thiếu hụt; khan hiếm

    • Loại hàng hóa này hiện đang rất khan hiếm.

  2. tính từ

    hiếm hoi; thiếu hụt

    • Loại nhân tài này rất khan hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.