紧箍咒

紧箍咒
jǐnzhòu
khẩn cô chú

Mật chú siết chặt; chiếc vòng siết đầu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Mật chú siết chặt; chiếc vòng siết đầu [thành ngữ]

    • Tôn Ngộ Không bị Đường Tăng niệm chú Kim Cô.

  2. danh từ

    Bài thần chú bó chặt; phép ràng buộc tinh thần [thành ngữ]

    • Anh ấy niệm chú kim cô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.