紧俏

紧俏
jǐnqiào
khẩn tiếu

hàng hiếm; hàng cháy; tấn/cầu cao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hàng hiếm; hàng cháy; tấn/cầu cao

    • Loại hàng hóa này hiện đang rất được ưa chuộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.