索贿

索贿
suǒhuì
sách hối

tòng tiền; tính tiền hối lộ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tòng tiền; tính tiền hối lộ

    • Anh ta bị bắt vì tội nhận hối lộ.

  2. động từ

    đòi hối lộ; buộc tội hối lộ

  3. động từ

    tìm cách nhận hối lộ; cưỡng đoạt tiền hối lộ

  4. động từ

    cạo; nạo; cạo sạch; vơ vét; tống tiền

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.