Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
索国
索国
sách quốc
Xô-ma-li
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Xô-ma-li
- 。
Somalia nằm ở phía đông châu Phi.
- 貳名danh từ
Xô-ma-li-lân
- 。
Somaliland là một quốc gia châu Phi.
- 參名danh từ
Quần đảo Tô-môn
- 。
Quần đảo Solomon là một quốc đảo ở Thái Bình Dương.
- 肆名danh từ
Sách Quốc (quốc gia thời cổ, tương truyền do tổ tiên người Đột Quyết lập nên)
- 。
Suoguo là một quốc gia cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ索国
Phồn thể索國
sách quốc
Xô-ma-li
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Xô-ma-li
- 。
Somalia nằm ở phía đông châu Phi.
- 貳名danh từ
Xô-ma-li-lân
- 。
Somaliland là một quốc gia châu Phi.
- 參名danh từ
Quần đảo Tô-môn
- 。
Quần đảo Solomon là một quốc đảo ở Thái Bình Dương.
- 肆名danh từ
Sách Quốc (quốc gia thời cổ, tương truyền do tổ tiên người Đột Quyết lập nên)
- 。
Suoguo là một quốc gia cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt